Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phiêu lưu, sẵn sàng chấp nhận hoặc tìm kiếm rủi ro; quá táo bạo.tính từAdventurous, willing to take on or look for risks; overbold.
- Dũng cảm hoặc thể hiện sự dũng cảm; kiên cường.tính từCourageous or showing bravery; doughty.
- Sự táo bạodanh từkhông đếm được (uncountable)Boldness.
- Dũng cảmđộng từpresent participle and gerund of dare
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- daringDạng gốc (base form)
- daringsSố nhiều (plural)
- more daringSo sánh hơn (comparative)
- most daringSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fortune favors the daring | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Táo bạo
- Táo bạo; khiêu khích về mặt tình dụcRacy; sexually provocative.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc daringVí dụ
- “ ; , , , […] . […]”Ở đó, nguyên nhân tử vong nhanh chóng được xác định; nạn nhân của vụ bạo lực táo bạo này đã bị đâm chết từ tai này sang tai kia bằng một vật dài, sắc như một con dao stiletto cổ, sau đó được tìm thấy dưới các đệm của xe ngựa.
- , — , . .Chính là điều tôi muốn, thấy mẹ tôi trong một chiếc bikini táo bạo—hoặc còn tệ hơn là tôi mặc một chiếc như vậy. Tôi có ngăn kéo hoàn hảo để giấu nó.
- .Anh ấy nói những điều táo bạo.