intrepid
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Gan dạ, dũng cảmtính từFearless; bold; brave.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intrepidDạng gốc (base form)
- more intrepidSo sánh hơn (comparative)
- most intrepidSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intrepid explorer | Nhà thám hiểm dũng cảm | |
| intrepid explorers | Nhà thám hiểm dũng cảm |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápintrépide
- từ tiếng Latinhintrepidus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 70 , .Chưa đầy 70 năm trước đó, James Cook gan dạ trên con tàu Resolution của ông đã là nhà thám hiểm đầu tiên vượt qua Vòng cực Nam.
- !Bạn phải thật gan dạ!
- .Chúng ta có thể cảm ơn những thủy thủ gan dạ ngày xưa vì những thuật ngữ mang tính mô tả đầy hoang dã này.