denodado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/denoˈdado/
Nghĩa chính
- Quả cảm, kiên cường, dũng cảmtính từintrepid
- Nhiệt tìnhtính từzealous
- Quá khứ phân từ của denodarseđộng từpast participle of denodarse
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Quả cảm
Họ từ (word family)
cùng gốc denodadoTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Tôi đã không thể ngăn chặn điều đó dù đã hết sức nỗ lực.