Dịch

intrépido

B2tính từ (adjective)
/inˈtɾepido/

Nghĩa chính

  1. Gan dạ, dũng cảmtính từfearless
  2. Táo bạo, can đảmtính từbold
  3. Thích mạo hiểm, liều lĩnhtính từadventurous

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intrépidoDạng gốc (base form)
  2. intrépidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. intrépidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. intrépidaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc intrépido

Ví dụ

  • .Álvaro rất nhanh nhẹn và gan dạ.
  • Dafne .Dafne từng là một người du hành gan dạ.
  • .Đó là một nhân vật quá liều lĩnh so với sở thích của tôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI