intrépido
B2tính từ (adjective)
/inˈtɾepido/
Nghĩa chính
- Gan dạ, dũng cảmtính từfearless
- Táo bạo, can đảmtính từbold
- Thích mạo hiểm, liều lĩnhtính từadventurous
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intrépidoDạng gốc (base form)
- intrépidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- intrépidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- intrépidaGiống cái (feminine)
Họ từ (word family)
cùng gốc intrépidoVí dụ
- .Álvaro rất nhanh nhẹn và gan dạ.
- Dafne .Dafne từng là một người du hành gan dạ.
- .Đó là một nhân vật quá liều lĩnh so với sở thích của tôi.