Nghĩa chính
- Sốt sắng, hăng hái; có nhiệt tâm, có nhiệt huyếttính từFull of zeal; ardent, fervent; exhibiting enthusiasm or strong passion, particularly in matters of religion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zealousDạng gốc (base form)
- zealouserSo sánh hơn (comparative)
- more zealousSo sánh hơn (comparative)
- most zealousSo sánh nhất (superlative)
- zealousestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| zealous witnessdanh từ | danh từ | Nhân chứng thể hiện sự thiên vị đối với một bên trong vụ án |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc zealousVí dụ
- .Anh ấy là một nhân viên rất tận tâm.
- .Anh ấy nhiệt huyết nhưng rất hay thay đổi.
- , ?Mary nhiệt huyết phải không nào?