Dịch

zeal

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhiệt huyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fervour or tireless devotion for a person, cause, or ideal and determination in its furtherance; diligent enthusiasm; powerful interest.
  2. Đàn ngựa vằndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of zebras.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zealDạng gốc (base form)
  2. zealsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • zeal (for/in sth)sự nhiệt huyết (về/trong việc gì)

Cụm từ (phrase)

excessive zealSự nhiệt tình thái quá
missionary zealdanh từNhiệt huyết truyền giáo
patriotic zealLòng nhiệt thành yêu nước
reform zealNhiệt tâm cải cách
religious zealLòng nhiệt thành tôn giáo
zeal without knowledge is a runaway horsecụm từSự nhiệt tình của một người thiếu kinh nghiệm không thể dễ dàng kiểm soát được

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người nhiệt thành
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Người nhiệt thành, người sốt sắngA person who exhibits such fervour or tireless devotion.

Ví dụ

  • .Cô ấy ca tụng những ưu điểm của việc ăn chay trường với lòng nhiệt thành như một nhà truyền giáo.
  • . .Một đàn ngựa vằn khiến những kẻ săn mồi bối rối. Mỗi con ngựa vằn có một bộ sọc khác nhau.
  • .Anh ấy đã làm việc đó với lòng nhiệt thành to lớn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhiệt huyết
Đàn ngựa vằn
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạizele
  2. từ tiếng Pháp cổzel
  3. từ tiếng Latinh muộnzēlus

AI