Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhiệt huyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fervour or tireless devotion for a person, cause, or ideal and determination in its furtherance; diligent enthusiasm; powerful interest.
- Đàn ngựa vằndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of zebras.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zealDạng gốc (base form)
- zealsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- zeal (for/in sth)sự nhiệt huyết (về/trong việc gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| excessive zeal | Sự nhiệt tình thái quá | |
| missionary zealdanh từ | danh từ | Nhiệt huyết truyền giáo |
| patriotic zeal | Lòng nhiệt thành yêu nước | |
| reform zeal | Nhiệt tâm cải cách | |
| religious zeal | Lòng nhiệt thành tôn giáo | |
| zeal without knowledge is a runaway horsecụm từ | cụm từ | Sự nhiệt tình của một người thiếu kinh nghiệm không thể dễ dàng kiểm soát được |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người nhiệt thành
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Người nhiệt thành, người sốt sắngA person who exhibits such fervour or tireless devotion.
Ví dụ
- .Cô ấy ca tụng những ưu điểm của việc ăn chay trường với lòng nhiệt thành như một nhà truyền giáo.
- . .Một đàn ngựa vằn khiến những kẻ săn mồi bối rối. Mỗi con ngựa vằn có một bộ sọc khác nhau.
- .Anh ấy đã làm việc đó với lòng nhiệt thành to lớn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc zealNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạizele
- từ tiếng Pháp cổzel
- từ tiếng Latinh muộnzēlus