Dịch

dazzle

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Làm lóa mắt, làm chói mắtđộng từngoại động từ (transitive)To confuse or overpower the sight of (someone or something, such as a sensor) by means of excessive brightness.
  2. Làm mê mẩn, làm choáng ngợpđộng từngoại động từ (transitive)To render incapable of thinking clearly; to overwhelm with showiness or brilliance.
  3. Bị lóa mắt, bị chói mắtđộng từnội động từ (intransitive)To be overpowered by light; to be confused by excess of brightness.
  4. Ánh sáng chói lòa, ánh sáng lóa mắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A light of dazzling brilliancy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dazzleNguyên thể (infinitive)
  2. dazzlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dazzledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dazzlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dazzle (sb)làm chói mắt (ai)
  • dazzle sblàm ai kinh ngạc, làm ai mê mẩn

Cụm từ (phrase)

dazzle someone with somethingLàm ai choáng ngợp bằng cái gì
razzle-dazzledanh từ, động từRực rỡ, quyến rũ/quyến rũ, phô trương, hay pizazz
dazzle camouflagedanh từKiểu sơn được sử dụng trên tàu, chủ yếu trong Thế chiến thứ nhất, bao gồm một mẫu phức tạp gồm các hình dạng hình học có màu sắc tương phản, ngắt quãng và giao nhau
on the razzle-dazzlecụm giới từRa ngoài say rượu
if you can't dazzle them with brilliance, baffle them with bullcụm từKhi một người không có tất cả sự thật hoặc không có lời giải thích xuất sắc, người ta thường có thể thuyết phục mọi người hoặc giành chiến thắng trong một cuộc tranh luận bằng cách sử dụng những điều vô nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự lộng lẫy
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự lộng lẫy, sự choáng ngợpShowy brilliance that may stop a person from thinking clearly.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đàn ngựa vằn

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Bị chói mắt bởi ánh đèn pha của xe tải, con hươu đứng khựng lại giữa đường.
  • .Các đại biểu đã bị choáng ngợp bởi tính độc đáo trong các luận điểm của ông.
  • […] ; / , .[…] Tôi chẳng dám tin vào đôi mắt này; / Chúng quay cuồng trong sương mờ và lóa đi vì kinh ngạc.

AI