Dịch

razzle-dazzle

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Rực rỡ, quyến rũ/quyến rũ, phô trương, hay pizazzdanh từGlitz, glamor/glamour, showiness, or pizazz.
  2. Ngụy trang mê hoặcdanh từkhông đếm được (uncountable)dazzle camouflage
  3. Nhầm lẫn hoặc vượt qua với sự quyến rũ hoặc phô trương; làm choáng vángđộng từngoại động từ (transitive)To confuse or overcome with glamour or showiness; to dazzle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. razzle-dazzleNguyên thể (infinitive)
  2. razzle-dazzlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. razzle-dazzledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. razzle-dazzlingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

on the razzle-dazzlecụm giới từRa ngoài say rượu
razzle-dazzlerdanh từAi đó hoặc một cái gì đó hào nhoáng hoặc sặc sỡ
razzle-dazzlytính từRối mắt; sặc sỡ; quyến rũ
razzly-dazzlyChưa có nghĩa

Ví dụ

  • chè chén linh đinh
  • — — “ ” .
  • .

AI