Nghĩa chính
- Rực rỡ, quyến rũ/quyến rũ, phô trương, hay pizazzdanh từGlitz, glamor/glamour, showiness, or pizazz.
- Ngụy trang mê hoặcdanh từkhông đếm được (uncountable)dazzle camouflage
- Nhầm lẫn hoặc vượt qua với sự quyến rũ hoặc phô trương; làm choáng vángđộng từngoại động từ (transitive)To confuse or overcome with glamour or showiness; to dazzle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- razzle-dazzleNguyên thể (infinitive)
- razzle-dazzlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- razzle-dazzledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- razzle-dazzlingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on the razzle-dazzlecụm giới từ | cụm giới từ | Ra ngoài say rượu |
| razzle-dazzlerdanh từ | danh từ | Ai đó hoặc một cái gì đó hào nhoáng hoặc sặc sỡ |
| razzle-dazzlytính từ | tính từ | Rối mắt; sặc sỡ; quyến rũ |
| razzly-dazzly | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- chè chén linh đinh
- — — “ ” .
- .