Dịch

overpower

C1động từ (verb)
UK/əʊvəˈpaʊə/US/oʊ.vɚˈpaʊ̯.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chế ngựđộng từngoại động từ (transitive)To subdue someone by superior force.
  2. Áp đảođộng từngoại động từ (transitive)To excel or exceed in power; to cause to yield; to subdue.
  3. Lấn átđộng từngoại động từ (transitive)To render imperceptible by means of greater strength, intensity, etc.
  4. Làm quá mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To make excessively powerful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overpowerNguyên thể (infinitive)
  2. overpowersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. overpoweredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overpoweringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • overpower sbkhống chế, áp đảo ai
  • overpower sb/stháp đảo ai/cái gì

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã áp đảo quân đối phương trong vòng vài giờ.
  • .Ánh sáng chói làm lóa mắt.
  • , (, ), , – .Dù ẩm một cách đáng ngạc nhiên nhờ phần nước dùng, sự tương phản giữa lớp vỏ giòn và phần ruột mềm ẩm khiến người ta muốn ăn mãi không thôi, sự kết hợp giữa rau mùi tây, tỏi và vụn bánh mì làm tôi nhớ đến một ổ bánh mì tỏi rất sang chảnh – và gần như lấn át vị ngọt của hạt điều.

AI