aplastante
B2tính từ (adjective)
/aplasˈtante/
Nghĩa chính
- Áp đảo, nghiền náttính từcrushing, flattening
- Nặng nề, thảm khốc, tàn phátính từdevastating
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aplastanteDạng gốc (base form)
- aplastantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| victoria aplastante | Thắng lợi áp đảo |
Ví dụ
- .Một đa số áp đảo đã bỏ phiếu hủy bỏ hình phạt tàn bạo này.
- , .Nadal, vận động viên Tây Ban Nha xuất sắc nhất trong lịch sử với đa số áp đảo.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nặng nề