Dịch

aplastante

B2tính từ (adjective)
/aplasˈtante/

Nghĩa chính

  1. Áp đảo, nghiền náttính từcrushing, flattening
  2. Nặng nề, thảm khốc, tàn phátính từdevastating

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aplastanteDạng gốc (base form)
  2. aplastantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

victoria aplastanteThắng lợi áp đảo

Ví dụ

  • .Một đa số áp đảo đã bỏ phiếu hủy bỏ hình phạt tàn bạo này.
  • , .Nadal, vận động viên Tây Ban Nha xuất sắc nhất trong lịch sử với đa số áp đảo.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nặng nề

Họ từ (word family)

cùng gốc aplastante

AI