Dịch

devastador

B2tính từ (adjective)
/debastaˈdoɾ/

Nghĩa chính

  1. Tàn phátính từdevastating
  2. Tàn phá, hủy diệt, phá hoạitính từdestructive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. devastadorDạng gốc (base form)
  2. devastadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. devastadoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. devastadoraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

huracán devastadorBão tàn phá
incendio forestal devastadorCháy rừng tàn khốc

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tàn phá

Họ từ (word family)

cùng gốc devastador

Ví dụ

  • .Các đám cháy đang gây ra thiệt hại tàn phá.
  • .Cuộc tấn công của kẻ thù đã tàn bạo và tàn phá.
  • .Nó đã trở thành một phản ứng dây chuyền tàn phá.

AI