Dịch

overbear

động từ (verb)
UK/əʊvəˈbɛː/US/ˌoʊ.vɚˈbɛɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vượt qua bằng trọng lượng hoặc sức mạnh thể chất; áp đảo, vượt quađộng từngoại động từ (transitive)To push through by physical weight or strength; to overwhelm, overcome.
  2. Chiếm ưu thế hơn; thống trị, chế ngự; đàn ápđộng từngoại động từ (transitive)To prevail over; to dominate, overpower; to oppress.
  3. Tạo ra sự dư thừa của trái câyđộng từnội động từ (intransitive)To produce an overabundance of fruit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. overbearNguyên thể (infinitive)
  2. overbearsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. overbore (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overborne (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. overbearingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chuyển tiếp
  1. ngoại động từ (transitive)To carry over.

Nguồn gốc (etymology)

over-bear

  1. từ tiếng Anh trung đạioverberen

Ví dụ

  • , / / .
  • , , / […].
  • , ,

AI