Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
overbearer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một người hống hách hoặc hống hách
danh từ
one who overbears or is overbearing
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
overbearer
Dạng gốc
(base form)
overbearer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
overbear
+
-er
từ tiếng Anh trung đại
overberere
Ví dụ
Underbearers
in
conversation
are
,
undoubtedly
,
much
less
irksome
than
overbearers
,
yet
too
much
hesitation
and
timidity
render
a
man
unfit
for
colloquial
purposes
;
and
we
cannot
but
smile
at
Cowper's
delineation
of
this
very
cautious
gentleman
.
AI
1
Một người hống hách hoặc hống hách
1
Một người hống hách hoặc hống hách
1
Một người hống hách hoặc hống hách