Dịch

daze

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái bàng hoàng, sự đờ đẫndanh từThe state of being dazed
  2. Đá lấp lánhdanh từA glittering stone.
  3. Làm choáng váng, làm bàng hoàng, làm đờ đẫnđộng từngoại động từ (transitive)To stun or stupefy, for example with bright light, with a blow, with cold, or with fear.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dazeNguyên thể (infinitive)
  2. dazesSố nhiều (plural)
  3. dazedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dazingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

daze someoneLàm ai choáng váng
in a dazeTrong trạng thái bàng hoàng
blue dazedanh từLoài thực vật có hoa lâu năm, Evolvulus nuttallianus, có cánh hoa màu xanh

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng German nguyên thủy*dusāną
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạidasen“act silly”

Ví dụ

  • .Anh ấy ở trong trạng thái bàng hoàng.
  • .Felix vẫn còn ngái ngủ đờ đẫn.
  • .Những lời giải thích của anh ấy khiến tôi lú lẫn.

AI