Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dazen
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Thực hiện hoặc trở nên choáng váng
động từ
nội và ngoại động từ
(transitive, intransitive)
To make or become dazed
Nguồn gốc
(etymology)
daze
+
-en
Ví dụ
Now
and
then
he
raises
"
his
old
right
arm
,
"
and
compels
us
to
confess
his
power
;
but
the
golden
crocus
dazens
his
dim
eyes
,
and
the
daisies
grow
larger
in
spite
of
his
anger
;
[…]
By
then
I
was
in
such
a
dazened
state
I
did
not
know
how
to
think
any
more
.
AI
1
Thực hiện hoặc trở nên choáng váng
1
Thực hiện hoặc trở nên choáng váng
1
Thực hiện hoặc trở nên choáng váng