Dịch

intensity

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cường độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being intense.
  2. Cường độ, độ mạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The degree of strength.
  3. Cường độ bức xạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Time-averaged energy flux (the ratio of average power to the area through which the power "flows"); irradiance.
  4. Cường độ sáng, cường độ bức xạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of radiant intensity, luminous intensity or irradiance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intensityDạng gốc (base form)
  2. intensitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

high intensityCường độ cao
increase in intensityGia tăng cường độ
level of intensityMức độ mãnh liệt
light intensitydanh từCường độ ánh sáng
low intensityCường độ thấp
high-intensitytính từỞ mức độ năng lượng, nỗ lực hoặc lực lượng cao
high intensity trainingdanh từHệ thống tập tạ được phát triển cho người tập thể hình, tập trung vào việc thực hiện các lần lặp lại đến mức cơ bắp bị suy yếu tạm thời
high-intensity interval trainingdanh từChế độ tập luyện thể dục thường bao gồm những khoảng thời gian ngắn tập luyện cường độ cao, sau đó là những khoảng nghỉ ngắn

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Độ chói
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of radiance.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • painting’s , , , , , man’s .Những nét vẽ rời rạc, chưa định hình của bức tranh hoàn toàn trái ngược với những con búp bê vẽ cứng đờ ở bức chân dung kia, và trong khi chúng vô hồn, như sắp đổ nhào, thì đôi mắt của người đàn ông vô danh này lại chan chứa nhiệt huyết và sức sống.
  • sun's .Cái nắng chói chang của mặt trời làm tôi như bị thiêu đốt.
  • .Cơn bão đang mạnh dần lên.

AI