Dịch

high intensity

US/ˈhaɪ ɪnˈtɛnsəti/

Nghĩa chính

  1. Cường độ cao

Cụm từ (phrase)

high intensity trainingdanh từHệ thống tập tạ được phát triển cho người tập thể hình, tập trung vào việc thực hiện các lần lặp lại đến mức cơ bắp bị suy yếu tạm thời

AI