Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dữ dội, gay gắt, khốc liệttính từOf a characteristic: extreme or very high or strong in degree; severe; also, excessive, towering.
- Mãnh liệt, dữ dội, cực độtính từOf a thing: possessing some characteristic to an extreme or very high or strong degree.
- Sâu sắc, nồng nàn, tha thiếttính từOf feelings, thoughts, etc.: strongly focused; ardent, deep, earnest, passionate.
- Dễ xúc động, giàu cảm xúc, nhiệt huyếttính từOf a person: very emotional or passionate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intenseDạng gốc (base form)
- intenserSo sánh hơn (comparative)
- more intenseSo sánh hơn (comparative)
- intensestSo sánh nhất (superlative)
- most intenseSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intense color | Màu đậm | |
| intense competition | Cạnh tranh khốc liệt | |
| intense emotion | Cảm xúc mãnh liệt | |
| intense focus | Tập trung cao độ | |
| intense heat | Nắng gắt | |
| intense training | Huấn luyện cường độ cao | |
| for all intense purposescụm giới từ | cụm giới từ | Eggcorn cho tất cả ý định và mục đích |
| for all intense and purposescụm giới từ | cụm giới từ | Eggcorn cho tất cả ý định và mục đích |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Căng thẳng
- Căng thẳng, chịu áp lựcUnder tension; tightly drawn; strained, stressed, tense.
Xuất hiện ở từ khác
- deepđồng nghĩaNhấn mạnh độ mãn sắc; dùng được cho nhiều màu.
- drivingđồng nghĩacũng diễn tả mức độ cao, thường dùng cho cảm xúc.
- heavyđồng nghĩaNhấn mạnh cường độ hoặc sự tập trung cao.
- softtrái nghĩaRất mạnh hoặc đậm đặc.
- strongđồng nghĩaMãnh liệt, nồng độ cao.
- terribleđồng nghĩaNhấn mạnh cường độ hoặc sự gay gắt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc intenseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiintens
- từ tiếng Pháp cổintense
- từ tiếng Latinhintēnsus“strained, stretched tight; intense; attentive; violent; (rare) eager, intent”
Ví dụ
- .Chúng tôi không thể chơi ở bên ngoài do nắng nóng gay gắt.
- []' / , .[T]h' Nguyên tử mãnh liệt phát sáng / Một khoảnh khắc rồi tắt ngấm trong trạng thái nghỉ ngơi lạnh lẽo nhất.
- (, , , ). " ?"Bạn có phải là người dữ dội không?