Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Hăng hái nhiệt tìnhtính từOften with a prepositional phrase, or with to and an infinitive: showing a quick and ardent responsiveness or willingness; eager, enthusiastic, interested.
- Mãnh liệt, dữ dội, kịch liệttính từFierce, intense, vehement.
- Tiếng khóc than, tiếng khóc đám madanh từA prolonged wail for a deceased person.
- Khóc than, than khóc, cất tiếng khóc thanđộng từnội động từ (intransitive)To utter a keen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- keenNguyên thể (infinitive)
- keensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- keenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- keeningPhân từ I (present participle)
- keenerSo sánh hơn (comparative)
- more keenSo sánh hơn (comparative)
- keenestSo sánh nhất (superlative)
- most keenSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- keen to do sthmuốn làm gìJohn was very keen to help.John rất muốn giúp đỡ.
- keen for sb/sth to do sthmuốn ai/cái gì làm gìHer parents were keen for her to go to university.Bố mẹ cô ấy rất muốn cô ấy đi học đại học.
- keen that…muốn rằng…We are keen that our school should get involved too.Chúng tôi muốn trường học của chúng tôi cũng tham gia.
- keen on doing sththích làm gìI wasn't too keen on going to the party.Tôi không thích đi dự tiệc cho lắm.
- keen on sb/sththích ai/cái gìTom's very keen on Anna.Tom rất thích Anna.
Cụm động từ (phrasal verb)
10 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 7
Động từ (verb) 3
Sắc
- Sắc, sắc bén, nhọnHaving a fine edge or point; sharp.
Xuất hiện ở từ khác
- interestedđồng nghĩaHứng thú mạnh và háo hức; thường có sắc thái tích cực hơn.
- 快Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc keenNguồn gốc (etymology)
tính từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạikene“bold, brave, sharp”
- từ tiếng Anh cổcēne“keen, fierce, bold, brave, warlike, powerful; learned, clever, wise”
- từ tiếng German nguyên thủy*kōniz“knowledgeable, skilful, experienced, clever, capable”
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Irelandcaoin“to lament, keen”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- I’m .Tôi rất có cảm tình với bạn.
- , , […]Sở thích tự mình thưởng thức một bữa tối thịnh soạn, cùng niềm khao khát còn mãnh liệt hơn đối với những lời khen ngợi nhận được khi thết đãi người khác, không ngừng giằng co với tính tiết kiệm của bà.
- , / , / / poet's ; […]Vì thế, khi tương lai xa xôi được phơi bày / Trước sự suy xét sắc sảo trong tâm tư nàng, / Một sự thấu suốt phi thường mách bảo / Trái tim người thi sĩ.