Dịch

penetrating

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. The thétính từAble to pierce or penetrate
  2. Nhìn thấu, sắc sảotính từLooking deeply into; piercing
  3. Sâu sắc, sắc béntính từDemonstrating acute or keen understanding
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của penetrateđộng từpresent participle and gerund of penetrate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. penetratingDạng gốc (base form)
  2. more penetratingSo sánh hơn (comparative)
  3. most penetratingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

penetrating oildanh từLoại dầu có độ nhớt rất thấp, bay hơi nhanh
penetrating fluiddanh từĐồng nghĩa với penetrating oil

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhìn thấu
Sâu sắc

Ví dụ

  • .Chồn hôi tiết ra một mùi hăng nồng nặc.
  • .Anh ấy có đôi mắt nâu nhìn như thấu suốt tâm can.
  • .Cuốn tiểu thuyết của ông thể hiện sự hiểu biết sâu sắc về tâm lý tội phạm.

AI