Nghĩa chính
- The thétính từAble to pierce or penetrate
- Nhìn thấu, sắc sảotính từLooking deeply into; piercing
- Sâu sắc, sắc béntính từDemonstrating acute or keen understanding
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của penetrateđộng từpresent participle and gerund of penetrate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- penetratingDạng gốc (base form)
- more penetratingSo sánh hơn (comparative)
- most penetratingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| penetrating oildanh từ | danh từ | Loại dầu có độ nhớt rất thấp, bay hơi nhanh |
| penetrating fluiddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với penetrating oil |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhìn thấu
Sâu sắc
Họ từ (word family)
cùng gốc penetratingVí dụ
- .Chồn hôi tiết ra một mùi hăng nồng nặc.
- .Anh ấy có đôi mắt nâu nhìn như thấu suốt tâm can.
- .Cuốn tiểu thuyết của ông thể hiện sự hiểu biết sâu sắc về tâm lý tội phạm.