Dịch

biting

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Trường hợp bị cắndanh từAn instance of something being bitten.
  2. Đồ ăn nhẹdanh từA bite-sized snack.
  3. Gây cảm giác châm chíchtính từCausing a stinging sensation.
  4. Buốtđộng từpresent participle and gerund of bite

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bitingDạng gốc (base form)
  2. bitingsSố nhiều (plural)
  3. more bitingSo sánh hơn (comparative)
  4. most bitingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

biting coldLạnh buốt
biting remarkLời nhận xét sắc bén
biting windGió buốt
nail bitingdanh từThói quen cắn móng tay
nail-bitingtính từGây ra sự mong đợi lo lắng hoặc hồi hộp
crib-bitingdanh từThói nhai rơm lép bép của ngựa
biting pointdanh từĐiểm mà ly hợp ăn khớp khi nhả bàn đạp
sheep-bitingtính từĐáng khinh; vô đạo đức; gian xảo; ăn trộm

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Sắc bén
  1. Cutting or incisive.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sắc bén

Ví dụ

  • .Bữa tiệc hôm nay có nhiều đồ ăn nhẹ.
  • .Anh ấy đang cắn móng tay
  • ?Cá hồi có cắn không

AI