Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Trường hợp bị cắndanh từAn instance of something being bitten.
- Đồ ăn nhẹdanh từA bite-sized snack.
- Gây cảm giác châm chíchtính từCausing a stinging sensation.
- Buốtđộng từpresent participle and gerund of bite
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bitingDạng gốc (base form)
- bitingsSố nhiều (plural)
- more bitingSo sánh hơn (comparative)
- most bitingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| biting cold | Lạnh buốt | |
| biting remark | Lời nhận xét sắc bén | |
| biting wind | Gió buốt | |
| nail bitingdanh từ | danh từ | Thói quen cắn móng tay |
| nail-bitingtính từ | tính từ | Gây ra sự mong đợi lo lắng hoặc hồi hộp |
| crib-bitingdanh từ | danh từ | Thói nhai rơm lép bép của ngựa |
| biting pointdanh từ | danh từ | Điểm mà ly hợp ăn khớp khi nhả bàn đạp |
| sheep-bitingtính từ | tính từ | Đáng khinh; vô đạo đức; gian xảo; ăn trộm |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Sắc bén
- Cutting or incisive.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sắc bén
Họ từ (word family)
cùng gốc bitingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bữa tiệc hôm nay có nhiều đồ ăn nhẹ.
- .Anh ấy đang cắn móng tay
- ?Cá hồi có cắn không