Dịch

nail biting

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thói quen cắn móng taydanh từkhông đếm được (uncountable)The habit of biting one's fingernails.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Tôi đã tự bỏ được thói quen cắn móng tay một cách thành công.
  • Ziri .Ziri muốn bỏ thói quen cắn móng tay.

AI