Nghĩa chính
- Thói quen cắn móng taydanh từkhông đếm được (uncountable)The habit of biting one's fingernails.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Tôi đã tự bỏ được thói quen cắn móng tay một cách thành công.
- Ziri .Ziri muốn bỏ thói quen cắn móng tay.