Dịch

fiero

B2tính từ (adjective)
/ˈfjeɾo/

Nghĩa chính

  1. Hoang dãtính từwild (of an animal, living in the wild)
  2. Hung dữ, dữ tợntính từwild, fierce, ferocious
  3. Dữ dội, buốt nhóitính từbiting, searing (pain)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fieroDạng gốc (base form)
  2. fierísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. fierasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. fierosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. fieraGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Âm nhạc có sức mê hoặc làm dịu cả thú dữ.
  • .Ánh nhìn dữ dằn và chằm chằm của anh ta không làm tôi sợ.
  • Mary .Mary là người huấn luyện thú dữ trong một gánh xiếc lưu động.

AI