疯
瘋HSK5
Hán-Việt: phong
fēng
Nghĩa chính
- Điên, mất tríinsane
- Phát điên, nổi điênmad
- Quậy phá, chơi hết mình, cuồng loạnwild
Chữ và bộ thủ (character, radical)
疯
fēngphong
Bộ: 疒 · nạch (bệnh tật)9 nét
crazy, insane, mentally illVí dụ
- 。Điên rồi.
- 。Tôi phát điên về bạn
- ?Anh bị điên à?