Dịch

疯

瘋
HSK5
Hán-Việt: phong
fēng

Nghĩa chính

  1. Điên, mất tríinsane
  2. Phát điên, nổi điênmad
  3. Quậy phá, chơi hết mình, cuồng loạnwild

Chữ và bộ thủ (character, radical)

疯
fēngphong
Bộ: 疒 · nạch (bệnh tật)9 nét
crazy, insane, mentally ill

Cụm từ (phrase)

疯狂Điên cuồng, cuồng loạn
疯了似的Như phát điên

Ví dụ

  • 。Điên rồi.
  • 。Tôi phát điên về bạn
  • ?Anh bị điên à?

AI