bravo
B1tính từ (adjective)thán từ (interjection)danh từ riêng (proper noun)
/ˈbɾabo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Tức giận, giận dữtính từangry, furious
- Dũng cảm, kiên cườngtính từbold, courageous
- Hoan hô, giỏi lắmthán từwell done!, good show!
- Họ Bravodanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mar bravo | Biển động dữ dội | |
| perro bravo | Chó dữ | |
| toro bravo | Bò tót đấu | |
| lino bravodanh từ | danh từ | Lanh nhạt, Linum bienne |
| ganso bravodanh từ | danh từ | Ngỗng xám |
| encino bravodanh từ | danh từ | Cây sồi sống Texas, Quercus fusiformis |
| ganado bravo | Bò tót chiến | |
| a la bravatrạng từ | trạng từ | Vội vã |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Thán từ (interjection) 1
Khéo léo
- Khéo léo, tài baskilful, capable, clever, fine
Ví dụ
- .Cô ấy là con gái nhưng rất can trường.
- .Con chuột bạo dạn đã đuổi theo con mèo.
- ¡ Cherán!Hoan hô người dân thị trấn Cherán!