enojado
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/enoˈxado/nguồn
Nghĩa chính
- Tức giận, giận dữtính từangry, mad
- Bực mình, khó chịutính từannoyed
- Phẫn nộ, nổi lôi đìnhtính từenraged
- Quá khứ phân từ của enojarđộng từpast participle of enojar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enojadoDạng gốc (base form)
- enojadísimoSo sánh nhất (superlative)
- enojadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- enojadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- enojadaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enojado con alguien | Giận ai | |
| enojado por algo | Giận vì điều gì | |
| estar enojado | Tức giận | |
| enojado sin razón | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Anh trai cả của bạn thực sự đang giận.
- ¿ ?Có ai có thể giận mà không hưng phấn không?
- Mary Tom .Mary nói rằng cô ấy nghĩ Tom đang giận.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác