Dịch

irritado

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/iriˈtado/

Nghĩa chính

  1. Tức giận, bực bội, khó chịutính từirritated, annoyed
  2. Phân từ hai của irritarđộng từpast participle of irritar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. irritadoDạng gốc (base form)
  2. irritadísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. irritadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. irritadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. irritadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

levemente irritadoHơi bực mình

Ví dụ

  • ¿ ?Sao mắt cậu lại bị đỏ thế?
  • , .Tha lỗi cho tôi, tôi đang mệt mỏi và khó chịu.
  • .Tôi hiểu anh có thể cảm thấy bực bội.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tức giận

Họ từ (word family)

cùng gốc irritado

AI