Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm điên tiếttính từAngered, made furious, made full of rage.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của enrageđộng từsimple past and past participle of enrage
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enragedDạng gốc (base form)
- more enragedSo sánh hơn (comparative)
- most enragedSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Mất trí
- Mất trí, điên cuồngInsane, mad.
Ví dụ
- , .Được sự ủng hộ từ một bộ phận công chúng đang phẫn nộ và tuyệt vọng, liên minh mới này đặt mục tiêu đạt được hai mục đích.
- .Con chó đã phát điên lên vì giận.
- Gustavo .Gustavo đã nổi cơn lôi đình.