Dịch

enraged

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ɛnˈɹeɪ̯d͡ʒd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm điên tiếttính từAngered, made furious, made full of rage.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của enrageđộng từsimple past and past participle of enrage

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enragedDạng gốc (base form)
  2. more enragedSo sánh hơn (comparative)
  3. most enragedSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Mất trí
  1. Mất trí, điên cuồngInsane, mad.

Ví dụ

  • , .Được sự ủng hộ từ một bộ phận công chúng đang phẫn nộ và tuyệt vọng, liên minh mới này đặt mục tiêu đạt được hai mục đích.
  • .Con chó đã phát điên lên vì giận.
  • Gustavo .Gustavo đã nổi cơn lôi đình.

AI