cross
A2danh từ (noun)tính từ (adjective)giới từ (preposition)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 44 nghĩa- băng qua, đi qua, cắt ngangđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to go from one side or place to another, moving across a road, area, or path.
- khoanh, đặt cắt ngang, làm cắt nhauđộng từA2to place one thing across another so that they intersect.
- gạch ngang, đánh dấu X, gạch chéođộng từA2to draw a line through or over something, or mark it with an X.
- hình chữ thập, chữ thập, dấu chữ thậpdanh từA2a figure made of two intersecting straight lines, often with one line bisecting the other.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cross overbăng qua, sang bên kiaI waved and she crossed over.Tôi vẫy tay và cô ấy băng qua đường.
- cross (over) from …băng qua từ…He crossed over from the other side of the road.Anh ấy băng qua từ phía bên kia đường.
- cross (over) from… to/into…băng qua từ… sang/ vào…We crossed from Dover to Calais.Chúng tôi băng qua từ Dover sang Calais.
- cross (over) to/into…băng qua sang/ vào…She crossed to the other side of the room.Cô ấy đi sang phía bên kia phòng.
- cross sthbăng qua cái gìto cross the road/streetbăng qua đường
- cross over sthbăng qua cái gìHe crossed over the road and joined me.Anh ấy băng qua đường và đến bên tôi.
Cụm động từ (phrasal verb)
44 nghĩa khác
Danh từ (noun) 22
Tính từ (adjective) 7
Giới từ (preposition) 2
Động từ (verb) 13
Dấu thánh giá
- A hand gesture made in imitation of the shape of the Cross; sign of the cross.
Xuất hiện ở từ khác
- acrossdễ nhầmCross là động từ mang nghĩa băng qua hoặc đi qua, trong khi across là giới từ hoặc phó từ.
- go overđồng nghĩaDi chuyển qua một ranh giới hoặc khoảng cách.
- illđồng nghĩaThông dụng và thường chỉ nói khi người ta đang giận.
- passdễ nhầm, đồng nghĩaCross nhấn mạnh việc đi từ bên này sang bên kia; pass by chỉ cần đi ngang qua.
- transitđồng nghĩađi băng qua bề mặt
- 穿Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc crossNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Đánh dấu X cho câu trả lời sai và dấu tích cho câu trả lời đúng.
- .Cô ấy đã làm dấu thánh giá sau khi thề thốt.
- / / , , Thật bất công khi chối bỏ gánh nặng mà tôi phải mang do chính bạn gây ra / Bạn, bạn, bạn nên biết điều đó.