crouched
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có dấu thập giá, mang hình chữ thậptính từkhông so sánh (not comparable)Marked with, bearing, or wearing the sign of the cross.
- Khom người, thu mìnhtính từkhông so sánh (not comparable)In a crouching position.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , .Như một con hổ đang thu mình, anh ta chờ đợi thời điểm để vồ lấy và săn đuổi con mồi.
- .Anh ấy khom người bên cạnh cô ấy.
- .Cô ấy khom người bên cạnh anh ấy.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha