Dịch

crouched

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có dấu thập giá, mang hình chữ thậptính từkhông so sánh (not comparable)Marked with, bearing, or wearing the sign of the cross.
  2. Khom người, thu mìnhtính từkhông so sánh (not comparable)In a crouching position.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , .Như một con hổ đang thu mình, anh ta chờ đợi thời điểm để vồ lấy và săn đuổi con mồi.
  • .Anh ấy khom người bên cạnh cô ấy.
  • .Cô ấy khom người bên cạnh anh ấy.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI