Dịch

crusade

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/kɹuːˈseɪd/US/kɹuˈseɪd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cuộc thập tự chinhdanh từAny of the Papally-endorsed military expeditions undertaken by the Christians of Latin Europe in the 11th to 13th centuries to reconquer the Levant from the Muslims, as well as expeditions along the Baltic Sea and against the Cathars.
  2. Thánh chiếndanh từAny war instigated and blessed by the Church for alleged religious ends, (especially) papal-sanctioned military campaigns against infidels or heretics.
  3. Chiến dịchdanh từA grand, concerted effort towards some purportedly worthy cause.
  4. Tham gia thập tự chinh, đi thập tự chinhđộng từnội động từ (intransitive)To go on a military crusade.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crusadeNguyên thể (infinitive)
  2. crusadesSố nhiều (plural)
  3. crusadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crusadingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • crusade (for/against sth)cuộc vận động (cho/chống lại cái gì)
  • crusade (to do sth)cuộc vận động (để làm gì)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Buổi vận động lớn
  1. Buổi vận động lớn, cuộc mít tinh lớnA mass gathering in a political campaign or during a religious revival effort.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápcroisade
  2. từ tiếng Pháp trung đạicroisade
  3. từ tiếng Latinh trung đạicruciāta

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Con đường của họ đi qua đại sảnh, nơi treo mũ bảo hiểm của nhiều tổ tiên dũng cảm, và vũ khí đã từng tham chiến ngay cả trong các cuộc thập tự chinh.
  • chiến dịch chống lạm dụng ma túy
  • 35 .Cùng thời kỳ mà các chiến dịch xã hội và chính trị ngày càng thay thế thông điệp tôn giáo trên bục giảng đã chứng kiến mức giảm 35 % mạnh mẽ trong số thành viên của các giáo phái Tin Lành chính thống liên quan tới Hội đồng Giáo hội Quốc gia.

AI