Dịch

crucifixion

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đóng đinh câu rútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An execution by being nailed or tied to an upright cross and left to hang there until dead.
  2. Sự đóng đinh Chúa Giê-sudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The death of Jesus Christ on the Cross.
  3. Hình phạt đóng đinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The military punishment of being tied to a fixed object, often with the limbs in a stretched position.
  4. Tra tấn tinh thần, hành hạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ordeal, terrible, especially malicious treatment imposed upon someone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crucifixionDạng gốc (base form)
  2. crucifixionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

the Crucifixioncụm từBức vẽ Chúa Giê-xu bị đóng đinh trên thánh giá; tượng Chúa bị đóng đinh trên thánh giá
crucifixion thorndanh từCây Koeberlinia spinosa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicrucifixioun

Ví dụ

  • , '' , .La Mã dùng hình thức đóng đinh câu rút làm biện pháp răn đe, và là hình phạt chuẩn cho những tội ác ghê tởm nhất, chẳng hạn như nô lệ nổi loạn.
  • ' .Cuộc thẩm vấn thù địch đối với các nghi phạm giống như một cuộc bêu riếu công khai.
  • " , ." " .""Nếu Chúa Giê-su quay lại, ngài sẽ bị tẩy chay trên mạng xã hội." "Và ngài sẽ là người đầu tiên bảo với bạn rằng điều này còn đỡ hơn là bị đóng đinh câu rút."

AI