Dịch

crucify

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Xử tử bằng đóng đinh vào thập tự giáđộng từngoại động từ (transitive)To execute (a person) by nailing to a cross.
  2. Trừng phạt, chỉ trích gay gắtđộng từngoại động từ (transitive)To punish or otherwise express extreme anger at, especially as a scapegoat or target of outrage.
  3. Đánh bại hoàn toànđộng từngoại động từ (transitive)To thoroughly beat at a sport or game.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crucifyNguyên thể (infinitive)
  2. crucifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. crucifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crucifyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • crucify sbđóng đinh ai vào thập giá

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicrucifien
  2. từ tiếng Pháp cổcrucefier
  3. từ tiếng Latinh muộncrucificō

Ví dụ

  • , .Sau sai lầm công khai, anh bị giới truyền thông chỉ trích gay gắt.
  • – !West Ham đánh bại Manchester City 5-0 – họ đánh bại hoàn toàn họ!
  • ?Anh đã đóng đinh họ ở đâu vậy?

AI