crucify
C2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Xử tử bằng đóng đinh vào thập tự giáđộng từngoại động từ (transitive)To execute (a person) by nailing to a cross.
- Trừng phạt, chỉ trích gay gắtđộng từngoại động từ (transitive)To punish or otherwise express extreme anger at, especially as a scapegoat or target of outrage.
- Đánh bại hoàn toànđộng từngoại động từ (transitive)To thoroughly beat at a sport or game.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crucifyNguyên thể (infinitive)
- crucifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- crucifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- crucifyingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- crucify sbđóng đinh ai vào thập giá
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicrucifien
- từ tiếng Pháp cổcrucefier
- từ tiếng Latinh muộncrucificō
Ví dụ
- , .Sau sai lầm công khai, anh bị giới truyền thông chỉ trích gay gắt.
- – !West Ham đánh bại Manchester City 5-0 – họ đánh bại hoàn toàn họ!
- ?Anh đã đóng đinh họ ở đâu vậy?