aspar
động từ (verb)
/asˈpaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quay cuồng; kết thúcđộng từto reel; wind up
- Đóng đinh (tra tấn hoặc hành quyết trên thập tự giá)động từto crucify (torture or execute on a cross)
- Làm phiền lòng; làm phiền; kết thúc; lấy dê của ai đóđộng từto vex; bother; wind up; get someone's goat
- Bị thươngđộng từto get wound up
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể asparDanh động từ aspandoPhân từ aspado
| Presente | |
|---|---|
| yo | aspo |
| tú | aspas |
| él/ella/Ud. | aspa |
| nosotros | aspamos |
| vosotros | aspáis |
| ellos/Uds. | aspan |
Họ từ (word family)
cùng gốc aspar1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đập mông
- Đập mông; nỗ lực rất nhiềuto bust one's butt; to make great effort
Ví dụ
- ...