Dịch

aspar

động từ (verb)
/asˈpaɾ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quay cuồng; kết thúcđộng từto reel; wind up
  2. Đóng đinh (tra tấn hoặc hành quyết trên thập tự giá)động từto crucify (torture or execute on a cross)
  3. Làm phiền lòng; làm phiền; kết thúc; lấy dê của ai đóđộng từto vex; bother; wind up; get someone's goat
  4. Bị thươngđộng từto get wound up

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể asparDanh động từ aspandoPhân từ aspado
Presente
yoaspo
túaspas
él/ella/Ud.aspa
nosotrosaspamos
vosotrosaspáis
ellos/Uds.aspan

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đập mông
  1. Đập mông; nỗ lực rất nhiềuto bust one's butt; to make great effort

AI