Dịch

vex

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Làm bực mình, chọc tức, quấy rầyđộng từngoại động từ (transitive)To annoy, irritate.
  2. Làm đau lòng, gây phiền muộnđộng từngoại động từ (transitive)To cause (mental) suffering to; to distress.
  3. Khuấy động, làm xao độngđộng từngoại động từ (transitive)To toss back and forth; to agitate; to disquiet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vexNguyên thể (infinitive)
  2. vexesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. vexedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vexingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • vex sblàm phiền ai, làm ai khó chịu

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Quấy nhiễu
  1. ngoại động từ (transitive)Quấy nhiễu, hành hạ, gây phiền toáiTo trouble aggressively, to harass.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm bực mình
Làm đau lòng
Khuấy động
Quấy nhiễu
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivexen
  2. từ tiếng Pháp cổvexer
  3. từ tiếng Latinhvexō“disturb, agitate, annoy”

Ví dụ

  • , .Điều đầu tiên chào đón bạn khi bước vào nhà thờ là một thông báo yêu cầu bạn đừng làm phiền con dê, vì nó có công lớn trong việc giữ cho nghĩa trang nhà thờ ngăn nắp.
  • : ⁠ ; ⁠ .Tôi làm tim mình đau khổ với những ảo tưởng mơ hồ: Anh ấy vẫn vượt qua tôi trong cuộc đua; Chỉ là sự đồng điệu về không gian Đã khiến tôi mơ rằng mình sánh vai cùng anh.
  • , .Những con sóng cuộn trắng xóa, và đại dương giận dữ gầm thét.

AI