Dịch

vexation

danh từ (noun)
UK/vɛkˈseɪʃn̩/US/vɛkˈseɪʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Hành động gây khó chịu, khó chịu hoặc chọc tức ai đó hoặc cái gì đó; (đếm được) một ví dụ về điều nàydanh từkhông đếm được (uncountable)The action of vexing, annoying, or irritating someone or something; (countable) an instance of this.
  2. Hành động gây khó chịu hoặc khó chịu về thể chất cho người hoặc động vật; (đếm được) một ví dụ về điều này; Ngoài ra còn có sự khó chịu hoặc rối loạn về thể chấtdanh từkhông đếm được (uncountable)The action of physically annoying or irritating a person or an animal; (countable) an instance of this; also, a physical discomfort or disorder.
  3. Hành động làm phiền hoặc làm phiền ai đó bằng cách đưa ra các thủ tục pháp lý vô căn cứ chống lại họ; (đếm được) một ví dụ về điều nàydanh từkhông đếm được (uncountable)The action of vexing or annoying someone by bringing unjustified legal proceedings against them; (countable) an instance of this.
  4. Trạng thái bực bội, khó chịu hoặc cáu kỉnh; sự khó chịu, sự khó chịu; Ngoài ra, sự thất vọng, bất mãn, bất hạnh; (đếm được) một ví dụ về điều nàydanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being vexed, annoyed, or irritated; annoyance, irritation; also, disappointment, discontentment, unhappiness; (countable) an instance of this.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vexationDạng gốc (base form)
  2. vexationsSố nhiều (plural)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Trạng thái đau khổ về tinh thần hoặc gặp rắc rối
  1. không đếm được (uncountable)The state of being mentally distressed or troubled.

Nguồn gốc (etymology)

vex-ation

  1. từ tiếng Anh trung đạivexacioun
  2. từ tiếng Anglo-Normanvexacion
  3. từ tiếng Pháp trung đạivexacion

Cùng gốc (doublet)quake

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • những sự phiền toái của cuộc sống
  • […] .

AI