Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Hành động gây khó chịu, khó chịu hoặc chọc tức ai đó hoặc cái gì đó; (đếm được) một ví dụ về điều nàydanh từkhông đếm được (uncountable)The action of vexing, annoying, or irritating someone or something; (countable) an instance of this.
- Hành động gây khó chịu hoặc khó chịu về thể chất cho người hoặc động vật; (đếm được) một ví dụ về điều này; Ngoài ra còn có sự khó chịu hoặc rối loạn về thể chấtdanh từkhông đếm được (uncountable)The action of physically annoying or irritating a person or an animal; (countable) an instance of this; also, a physical discomfort or disorder.
- Hành động làm phiền hoặc làm phiền ai đó bằng cách đưa ra các thủ tục pháp lý vô căn cứ chống lại họ; (đếm được) một ví dụ về điều nàydanh từkhông đếm được (uncountable)The action of vexing or annoying someone by bringing unjustified legal proceedings against them; (countable) an instance of this.
- Trạng thái bực bội, khó chịu hoặc cáu kỉnh; sự khó chịu, sự khó chịu; Ngoài ra, sự thất vọng, bất mãn, bất hạnh; (đếm được) một ví dụ về điều nàydanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being vexed, annoyed, or irritated; annoyance, irritation; also, disappointment, discontentment, unhappiness; (countable) an instance of this.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vexationDạng gốc (base form)
- vexationsSố nhiều (plural)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Trạng thái đau khổ về tinh thần hoặc gặp rắc rối
- không đếm được (uncountable)The state of being mentally distressed or troubled.
Họ từ (word family)
cùng gốc vexationVí dụ
- những sự phiền toái của cuộc sống
- […] .