Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unvexed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không phật ý; không bực tức
tính từ
Not vexed.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unvexed
Dạng gốc
(base form)
more unvexed
So sánh hơn
(comparative)
most unvexed
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
vexed
Ví dụ
He
took
up
a
paper
,
bowed
to
me
with
an
unvexed
air
,
and
read
a
column
or
so
.
Yet
even
though
unvexed
by
this
gruesome
knowledge
,
after
two
or
three
days
I
noticed
that
Cookie
was
ill
at
ease
.
AI
1
Không phật ý
1
Không phật ý
1
Không phật ý