Dịch

vexed

C1tính từ (adjective)
US/ˈvɛkst/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bực bội, khó chịutính từannoyed, irritated or distressed
  2. Đầy tranh cãi, gây tranh cãitính từmuch debated, discussed or disputed

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vexedDạng gốc (base form)
  2. more vexedSo sánh hơn (comparative)
  3. most vexedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • vexed question/issuevấn đề/câu hỏi hóc búa
  • vexed (at/with sb/sth)bực bội (với ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

vexed questioncụm từMột vấn đề gây ra nhiều cuộc tranh luận

Nguồn gốc (etymology)

vex-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạivexed

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . .Anh ấy sẽ không còn nghi ngờ gì việc họ đang khó chịu. Anh ấy thậm chí có thể suy ra rằng họ khá bực bội.
  • ( ) ( ) […]Tôi gác lại các câu hỏi đầy tranh cãi về việc liệu một hay hai chiếc peplos đã được dệt và dâng lên Athena trong các lễ hội Panathenaia Lớn (bốn năm một lần) và Nhỏ (hằng năm) [...]
  • ?Bạn đang bực mình à?

AI