Nghĩa chính
- Sự buồn rầudanh từkhông đếm được (uncountable)The state or emotion of being sad.
- Chuyện buồn, nỗi buồndanh từđếm được (countable)An event in one's life that causes sadness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sadnessDạng gốc (base form)
- sadnessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deep sadness | Nỗi buồn sâu sắc | |
| feeling of sadness | Cảm giác buồn rầu | |
| great sadness | Nỗi buồn to lớn | |
| sense of sadness | Cảm giác buồn bã | |
| tinge of sadness | Đượm vẻ buồn bã | |
| indescribable sadness | Nỗi buồn khó tả |
Ví dụ
- –– , , — , .Lòng trắc ẩn đối với bản thân đến từ việc thừa nhận những cảm xúc mà đứa trẻ bên trong bạn đang trải qua – căng thẳng, sợ hãi, giận dữ hay buồn bã – và đưa ra quyết định của người trưởng thành về cách tốt nhất để bước tiếp, Lev nói.
- .Bà đã nếm trải nhiều chuyện buồn trong bốn mươi năm cuộc đời.
- .Cô ấy đã rất là buồn phiền vì con chó của mình chết.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chuyện buồn
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sadnessNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- penaTiếng Tây Ban Nhatương đương