Dịch

grievance

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Điều đau buồn, nỗi buồndanh từđếm được (countable)Something which causes grief.
  2. Nỗi bất bình, điều oan ứcdanh từđếm được (countable)A wrong or hardship suffered, which is the grounds of a complaint.
  3. Sự bất bình, lòng oán giậndanh từkhông đếm được (uncountable)Feelings of being wronged; outrage; resentment, bitterness or anger.
  4. Lời phàn nàn, sự khó chịudanh từđếm được (countable)A complaint or annoyance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grievanceDạng gốc (base form)
  2. grievancesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • grievance against sbnỗi bất bình đối với aiHe had been nursing a grievance against his boss for months.Anh ấy đã nuôi nỗi bất bình đối với sếp mình suốt nhiều tháng.

Cụm từ (phrase)

grievance studiesdanh từCác lĩnh vực học thuật được các nhà phê bình cho là đang thể hiện sự bất bình với xã hội hơn là theo đuổi chân lý một cách nghiêm túc
grievance collectordanh từĐồng nghĩa với injustice collector
grievance collectingdanh từĐồng nghĩa với injustice collecting
grievance collectiondanh từĐồng nghĩa với injustice collection
racial grievance industrydanh từCác nhà hoạt động, học giả và tổ chức mà những người bảo thủ cáo buộc đang lợi dụng vấn đề chủng tộc để có được quyền lực hoặc tiền bạc

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đơn khiếu nại
  1. đếm được (countable)Đơn khiếu nại, khiếu nạiA formal complaint, especially in the context of a unionized workplace.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Điều đau buồn
Lời phàn nàn

Nguồn gốc (etymology)

grieve-ance

  1. từ tiếng Pháp cổgrievance

Ví dụ

  • , .Chiến tranh là tình trạng có nhiều lòng tham và sự oán hận hơn, có nhiều sự răn đe và sự thách thức hơn.
  • , .Nếu bạn muốn vấn đề được giải quyết, bạn sẽ phải nộp đơn khiếu nại lên thành phố.
  • ?Bạn đã nộp đơn khiếu nại chưa?

AI