Dịch

grieve

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɡɹiːv/US/ɡɹiv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đau lòngđộng từngoại động từ (transitive)To cause sorrow or distress to.
  2. Thương tiếc, than khóc, đau buồn vìđộng từngoại động từ (transitive)To feel very sad about; to mourn; to sorrow for.
  3. Khiếu nại, đệ đơn khiếu nạiđộng từngoại động từ (transitive)To submit or file a grievance (about).
  4. Quản gia, quản trangdanh từA manager or steward, e.g. of a farm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grieveNguyên thể (infinitive)
  2. grievesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. grievedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. grievingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • grieve (for/over sb/sth)đau buồn (vì ai/điều gì)They are still grieving for their dead child.Họ vẫn còn đang đau buồn vì đứa con đã mất.
  • grieve sb/sthđau buồn vì ai/điều gìShe grieved the death of her husband.Bà đau buồn trước cái chết của chồng.
  • it grieves sb that…ai rất buồn vì…It grieved him that he could do nothing to help her.Anh ấy rất buồn vì không thể làm gì để giúp cô ấy.
  • grieve sblàm ai đau lòngTheir lack of interest grieved her.Sự thiếu quan tâm của họ khiến bà đau lòng.
  • it grieves sb to do sthai rất buồn khi làm gìIt grieved her to leave.Bà rất buồn khi phải ra đi.

Cụm từ (phrase)

grieve for someoneThương khóc cho ai
grieve over somethingĐau lòng vì điều gì
grieve the loss ofThương tiếc sự mất mát
what the eye doesn't see, the heart doesn't grieve overcụm từNhững vấn đề và mất mát không được quan tâm sẽ không gây ra lo lắng và đau buồn
un-grieveđộng từDừng lại hoặc gây ra sự ngừng đau buồn vì nguyên nhân đau buồn được loại bỏ

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Đau lòng
  1. nội động từ (intransitive)To experience grief.

Ví dụ

  • than khóc cho số phận của một người
  • [] ; […]Con cái họ bị người quản trang dùng roi ngựa đánh đòn khi bị bắt gặp xâm phạm lãnh địa; [...]
  • .Anh ấy không có thời gian để đau buồn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đau lòng
Thương tiếc
Làm tổn hại

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigreven
  2. từ tiếng Pháp cổgrever“to burden”
  3. từ tiếng Latinhgravo
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigreve
  2. từ tiếng Bắc Âu cổgreifi
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạigrēve

AI