Dịch

pine

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Cây thôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any coniferous tree of the genus Pinus.
  2. Cây dạng thông, cây lá kimdanh từđếm được (countable)Any tree (usually coniferous) which resembles a member of this genus in some respect.
  3. Gỗ thôngdanh từkhông đếm được (uncountable)The wood of this tree.
  4. Tiêu tụy, mòn mỏi, héo mònđộng từnội động từ (intransitive)To languish; to lose flesh or wear away through distress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pineNguyên thể (infinitive)
  2. pinesSố nhiều (plural)
  3. pinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. piningPhân từ I (present participle)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Quả dứa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quả dứa, trái thơmA pineapple.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Các sườn dốc phía bắc phần lớn được bao phủ bởi cây thông.
  • . […] [] .Một tay Linda xách túi hàu còn tay kia cầm quả dứa. Cô đặt hũ hàu cùng quả dứa lên một chiếc ghế nhỏ chạm khắc.
  • . . , ?Cởi đồ bảo hộ ra rồi lên ghế dự bị ngồi mau. Đừng có lề mề nữa. Hiểu tôi nói gì không hả nhóc?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cây thông
Tiêu tụy
Mòn mỏi mong nhớ

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipyne
  2. từ tiếng Anh cổ*pīne
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*pīnā

Cùng gốc (doublet)pinus

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipyne
  2. từ tiếng Anh cổ*pīne“pain”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*pīnā“pain, torment, torture”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipynen
  2. từ tiếng Anh cổpīnian“to torment”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*pīnōn

AI