Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Cây thôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any coniferous tree of the genus Pinus.
- Cây dạng thông, cây lá kimdanh từđếm được (countable)Any tree (usually coniferous) which resembles a member of this genus in some respect.
- Gỗ thôngdanh từkhông đếm được (uncountable)The wood of this tree.
- Tiêu tụy, mòn mỏi, héo mònđộng từnội động từ (intransitive)To languish; to lose flesh or wear away through distress.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Quả dứa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quả dứa, trái thơmA pineapple.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các sườn dốc phía bắc phần lớn được bao phủ bởi cây thông.
- . […] [] .Một tay Linda xách túi hàu còn tay kia cầm quả dứa. Cô đặt hũ hàu cùng quả dứa lên một chiếc ghế nhỏ chạm khắc.
- . . , ?Cởi đồ bảo hộ ra rồi lên ghế dự bị ngồi mau. Đừng có lề mề nữa. Hiểu tôi nói gì không hả nhóc?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pineNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạipyne
- từ tiếng Anh cổ*pīne
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*pīnā
Cùng gốc (doublet)pinus
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạipyne
- từ tiếng Anh cổ*pīne“pain”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*pīnā“pain, torment, torture”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạipynen
- từ tiếng Anh cổpīnian“to torment”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*pīnōn