Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Khao khát, mong mỏi, thèm muốnđộng từnội động từ (intransitive)To have a strong desire for something or to do something; to long for or to do something.
- Hoài niệm, thương nhớđộng từnội động từ (intransitive)To long for something in the past with melancholy or nostalgia.
- Thể hiện niềm khát khaođộng từnội động từ (intransitive)Of music, words, etc.: to express strong desire or longing.
- Niềm khao khát, sự mong mỏidanh từA strong desire or longing; a yearning, a yen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- yearnNguyên thể (infinitive)
- yearnsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- yearnt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- yearnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- yearningPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- yearn (for sth/sb)khao khát (cái gì/ai)The people yearned for peace.Người dân khao khát hòa bình.
- yearn to do sthkhao khát làm gìShe yearned to escape from her office job.Cô ấy khao khát thoát khỏi công việc văn phòng.
Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Động từ (verb) 9
Bộc lộ niềm khao khát
- ngoại động từ (transitive)Often followed by out: to perform (music) which conveys or say (words) which express strong desire or longing.
Ví dụ
- , , , , .Em hiện đang ở trước mắt anh, đôi mắt sẵn sàng đong đầy sự dịu dàng, nhưng không thể xoa dịu trái tim đang trào dâng của anh, điều sai khiến những gì anh đang nói và khao khát kể cho em nghe mọi nỗi đau.
- don’t , , .Nếu mình không đi bây giờ, Charlotte nghĩ, mình sẽ bỏ lỡ một cơ hội mà mình sẽ mãi mãi hối tiếc và hoài niệm.
- , , / : […]Âm nhạc, tha thiết như một vị thần đau đớn, cô hầu như chẳng nghe thấy: [...]
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc yearnNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiyernen
- từ tiếng Anh cổġeornan“to desire, yearn; to beg”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*girnijan“to be eager for, desire”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạierne
- từ tiếng Anh cổrinnan“to run”
- từ tiếng Bắc Âu cổrinna“to move quickly, run; of liquid: to flow, run; to melt”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- longđồng nghĩamong mỏi da diết, mang sắc thái cảm xúc sâu sắc và lắng đọng