Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đồng yên (tiền Nhật Bản)danh từThe unit of Japanese currency (symbol: ¥) since 1871, divided into 100 sen.
- Đồng một yên, tờ một yêndanh từA coin or note worth one yen.
- Sự khao khát, sự thèm muốndanh từA strong desire, urge, or yearning.
- Khao khát, thèm muốnđộng từngoại động từ (transitive)To have a strong desire for.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- yen (for sth/to do sth)khao khát (cái gì/làm gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have a yen for | Khao khát có được | |
| japanese yen | Đồng yên Nhật | |
| strengthen against the yen | Tăng giá so với đồng yên | |
| weaken against the yen | Giảm giá so với đồng yên | |
| yen to do something | Khao khát làm gì | |
| yen shedanh từ | danh từ | Tro còn sót lại sau khi thuốc phiện đã pha chế đã được hun khói |
| yen sleepdanh từ | danh từ | Trạng thái giống như xuất thần do sử dụng thuốc phiện hoặc thuốc phiện như morphine hoặc heroin |
| Yen-chingdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Beijing |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thuốc phiện
- không đếm được (uncountable)Opium.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc yenNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , " ( ) ." , ?Bỏ qua những điều khoản không cần lưu ý, chúng ta xem đến điều khoản quy định rằng "mỗi đề xuất mua phải ghi rõ giá mỗi tạ gạo bằng đồng yên vàng." Nhưng tại sao lại bằng đồng yên vàng, một đồng tiền đến nay còn quá khan hiếm đến mức gần như nằm ngoài hiểu biết của giới thương nhân nước ngoài?
- , , . , , .Khi các ngân hàng cho vay, họ tạo ra tiền từ hư không mà không cần rút tiền từ các khu vực khác của nền kinh tế. Bằng cách này, chính sách tài khóa sẽ không lấn át hoạt động của khu vực tư nhân theo từng đồng yên một, như thực tế đã xảy ra.
- humankind's khao khát tri thức của nhân loại