hankering
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự ao ước, sự khao khát, sự thèm muốndanh từA strong, restless desire, longing, or mental inclination.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hankeringDạng gốc (base form)
- hankeringsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hankering for/after sthkhao khát cái gìa hankering for a wealthy lifestylekhao khát một lối sống giàu sang
- hankering to do sthkhao khát làm gìI’ve always had a hankering to go to China.Tôi luôn khao khát được đi Trung Quốc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự ao ước
Họ từ (word family)
cùng gốc hankeringVí dụ
- - , , - .Nhưng có một thứ - có thể nói là lớn nhất, trống rỗng nhất - mà tôi khao khát theo đuổi.
- .Tôi đang thèm một chiếc hamburger và khoai tây chiên nhưng tôi không có vỉ nướng và ra ngoài ăn thì không an toàn.
- . ; , , .Ông Hall cho rằng cá nhân ông không hề căm ghét Moore; anh ấy nói rằng anh ấy thậm chí còn thích nói chuyện với anh ấy và chạy theo anh ấy, nhưng anh ấy có một khao khát muốn được coi là một tấm gương.