Dịch

urge

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɜːd͡ʒ/US/ɝd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thúc giục, giục giãdanh từA strong desire to do something.
  2. Đẩy, thúc đẩyđộng từngoại động từ (transitive)To press; to push; to drive; to impel; to force onward.
  3. Thuyết phục, dỗ dẫmđộng từngoại động từ (transitive)To put mental pressure on; to ply with motives, arguments, persuasion, or importunity.
  4. Khiêu khích, chọc tứcđộng từngoại động từ (transitive)To provoke; to exasperate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. urgeNguyên thể (infinitive)
  2. urgesSố nhiều (plural)
  3. urgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. urgingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • urge sb to do sththúc giục ai làm gìIf you ever get the chance to visit this place, I strongly urge you to do so.Nếu có cơ hội đến nơi này, tôi thật sự khuyên anh nên đi.
  • urge that…thúc giục rằng…The report urged that all children be taught to swim.Báo cáo thúc giục tất cả trẻ em phải được dạy bơi.
  • urge (sb) + speechthúc giục (ai) + lời nói‘Why not give it a try?’ she urged (him).‘Tại sao không thử xem?’ cô ấy thúc giục (anh ấy).
  • urge sthkêu gọi điều gìThe situation is dangerous and the UN is urging caution.Tình hình rất nguy hiểm và Liên Hợp Quốc đang kêu gọi sự thận trọng.
  • urge sth on/upon sbkhuyến cáo việc gì với aiThe prime minister is urging restraint on Washington.Thủ tướng đang khuyến cáo Washington nên kiềm chế.
  • urge sb/sth + adv./prep.thúc giục ai/cái gì + adv./prep.

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Đè bám
  1. ngoại động từ (transitive)Đè bám, bám sátTo press hard upon; to follow closely.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhấn mạnh

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhurgeō“urge”

Ví dụ

  • kìm nén sự thúc giục
  • . . .Chúng ta không còn phải theo đuôi những Valkyrie một cách ngoan ngoãn nữa, một sức mạnh mới thúc đẩy tàu bè của chúng ta độc lập khỏi gió và thủy triều, cùng với sự phát triển của động cơ hơi nước, vinh quang tột đỉnh của con tàu cũ đã biến mất
  • , .Sếp tôi thuyết phục tôi xem xét lại quyết định nghỉ việc, thậm chí đề nghị tăng lương

AI