Dịch

rogar

B2động từ (verb)
/roˈɡaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cầu xin, cầu xin cái gì đóđộng từto beg, entreat, implore something
  2. Thúc giục, gạ gẫm, yêu cầu cái gì đóđộng từto urge, solicit, ask for something
  3. Cầu nguyện cho ai đóđộng từto pray for someone
  4. Yêu cầuđộng từto require

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể rogarDanh động từ rogandoPhân từ rogado
Presente
yoruego
túruegas
él/ella/Ud.ruega
nosotrosrogamos
vosotrosrogáis
ellos/Uds.ruegan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

hacerse del rogarđộng từChơi hết mình để có được
a Dios rogando y con el mazo dandocụm từChúa giúp những người tự giúp mình

Ví dụ

  • : .
  • .
  • .

Họ từ (word family)

AI