derogar
B2động từ (verb)
/deɾoˈɡaɾ/
Nghĩa chính
- Bãi bỏ, hủy bỏđộng từto abolish, annul, repeal, overturn
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể derogarDanh động từ derogandoPhân từ derogado
| Presente | |
|---|---|
| yo | derogo |
| tú | derogas |
| él/ella/Ud. | deroga |
| nosotros | derogamos |
| vosotros | derogáis |
| ellos/Uds. | derogan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bãi bỏ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chính phủ sẽ phải bãi bỏ những quy định cũ đó.
- .Họ bãi bỏ luật lao động trong sự đồng lõa với các quan chức tham nhũng.
- .Luật của tôi có dấu hiệu sẽ sớm bị bãi bỏ.