Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hủy bỏđộng từTo end a law, system, institution, custom or practice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abolishNguyên thể (infinitive)
- abolishesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- abolishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- abolishingPhân từ I (present participle)
- abolisherNgười làm (agent noun)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- abolish sthbãi bỏ cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abolish a law | Bãi bỏ một đạo luật | |
| abolish a system | Bãi bỏ một hệ thống | |
| abolish a tax | Bãi bỏ một sắc thuế | |
| abolish slavery | Bãi bỏ chế độ nô lệ | |
| abolish the death penalty | Bãi bỏ án tử hình | |
| abolish the monarchy | Bãi bỏ chế độ quân chủ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tiêu diệt
- Tiêu diệt, xóa sổ, phá hủyTo put an end to or destroy, as a physical object; to wipe out.
Ví dụ
- .Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ vào thế kỷ 19.
- , .Bàn tay theo phản xạ nhanh nhẹn của ông nắm lấy chuôi kiếm, như muốn tiêu diệt hắn.
- .Dẹp bỏ các trại nhân giống chó thương mại.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc abolishNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiabolisshen
- từ tiếng Pháp trung đạiaboliss-
- từ tiếng Latinhaboleo“to retard, check the growth of, (and by extension) destroy, abolish”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung