Dịch

abolish

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hủy bỏđộng từTo end a law, system, institution, custom or practice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abolishNguyên thể (infinitive)
  2. abolishesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. abolishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. abolishingPhân từ I (present participle)
  5. abolisherNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • abolish sthbãi bỏ cái gì

Cụm từ (phrase)

abolish a lawBãi bỏ một đạo luật
abolish a systemBãi bỏ một hệ thống
abolish a taxBãi bỏ một sắc thuế
abolish slaveryBãi bỏ chế độ nô lệ
abolish the death penaltyBãi bỏ án tử hình
abolish the monarchyBãi bỏ chế độ quân chủ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tiêu diệt
  1. Tiêu diệt, xóa sổ, phá hủyTo put an end to or destroy, as a physical object; to wipe out.

Ví dụ

  • .Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ vào thế kỷ 19.
  • , .Bàn tay theo phản xạ nhanh nhẹn của ông nắm lấy chuôi kiếm, như muốn tiêu diệt hắn.
  • .Dẹp bỏ các trại nhân giống chó thương mại.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiabolisshen
  2. từ tiếng Pháp trung đạiaboliss-
  3. từ tiếng Latinhaboleo“to retard, check the growth of, (and by extension) destroy, abolish”

AI