Dịch

revoke

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thu hồiđộng từngoại động từ (transitive)To cancel or invalidate by withdrawing or reversing.
  2. Đánh sai chấtđộng từnội động từ (intransitive)To fail to follow suit in a game of cards when holding a card in that suit.
  3. Nước đi sai chấtdanh từThe act of revoking in a game of cards.
  4. Lỗi đánh sai chấtdanh từA renege; a violation of important rules regarding the play of tricks in trick-taking card games serious enough to render the round invalid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. revokeNguyên thể (infinitive)
  2. revokesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. revokedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. revokingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • revoke sththu hồi, hủy bỏ cái gì

Cụm từ (phrase)

re-revokeđộng từThu hồi lại
revoke a licenseThu hồi giấy phép
revoked licenseGiấy phép bị thu hồi

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 1
Triệu hồi
  1. To call or bring back.

Ví dụ

  • driver's .Bằng lái xe của bạn sẽ bị thu hồi.
  • , partner's — !Dùng hai nước đi sai chất, hai lần đè bài đối thủ và hai lần phớt lờ lệnh gọi — tất cả trong cùng một ván bài!
  • .Chúng tôi không nghĩ họ có khả năng thu hồi các đặc quyền của bạn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lùi lại
Hồi tưởng

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạirévoquer
  2. từ tiếng Latinhrevocare

Cùng gốc (doublet)revocate

AI